So sánh xe Mercedes Benz GLS 2025 vs Volkswagen Teramont X 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
X167
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3982
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
4
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
E
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5226
4917
Chiều Rộng (mm)
2030
1989
Chiều Cao (mm)
1863
1729
Chiều dài cơ sở (mm)
3135
2980
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200 (có thể điều chỉnh lên đến 285)
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
12.5
-
Kích thước lốp/lazang
285/40 R23; 325/35 R23
265/45R21
Trọng lượng bản thân (kg)
-
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
520
540

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M177
2.0 TSI
Công suất cực đại (kW)
410
-
Công suất cực đại (hp)
55
220
Vòng tua tối đa (rpm)
6800
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
730
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2500-4500
-
Kiểu dáng động cơ
V8
-
Số lượng xy lanh
8
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Twin-turbocharged (Biturbo)
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
9 (9G-TRONIC)
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
90
70
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.9
-
Tốc độ tối đa (km/h)
250 (giới hạn điện tử)
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.7-12.0 (WLTP)
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6d
-
Chế độ vận hành
DYNAMIC (Comfort, Sport, Off-road, Individual, Maybach)
Eco, Normal, Sport, Snow, Offroad
Loại Hybrid
Mild Hybrid (EQ Boost 48V)
-
Loại Động cơ điện
Động cơ điện tích hợp (ISG)
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập đa liên kết, khí nén AIRMATIC với E-ACTIVE BODY CONTROL
McPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết, khí nén AIRMATIC với E-ACTIVE BODY CONTROL
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Multibeam LED với Adaptive Highbeam Assist Plus
LED Matrix thích ứng
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá mập tích hợp
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa hoặc Designo Nappa
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch
Kỹ thuật số 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da Nappa / Gỗ
Bọc da, đa chức năng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, sưởi, thông gió, massage, nhớ vị trí
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay 6 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
2 ghế độc lập, chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage, bệ đỡ chân
-
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
5 vùng THERMOTRONIC
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✕︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 12.3 inch (MBUX)
12 inch
Hệ thống loa
Burmester® high-end 3D surround sound system (26 loa, 1610W)
Harman Kardon 12 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Có (tất cả các cửa)
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB-C, Wifi
Apple CarPlay, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
9
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera 360
360 độ
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✕︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-
Hệ thống xe tự lái
✔︎
-