So sánh xe Mercedes Benz S class 2014 vs Hyundai Avante 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
-
Năm bắt đầu thế hệ
2013
-
Năm kết thúc thế hệ
2020
-
Mã thế hệ
W222
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
4663
1975
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5246
4505
Chiều Rộng (mm)
1899
1775
Chiều Cao (mm)
1496
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
3165
2650
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1630
1543
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1635
1541
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
145
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.1
Kích thước lốp/lazang
245/45 R19
205/55R16
Trọng lượng bản thân (kg)
2015
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2730
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M278
2.0L DOHC
Công suất cực đại (kW)
335
116
Công suất cực đại (hp)
455
156
Vòng tua tối đa (rpm)
5250-5500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
700
190
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800-3500
4600
Kiểu dáng động cơ
V
I
Số lượng xy lanh
8
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, dọc
-
Loại tăng áp
Twin-turbo
-
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
7G-TRONIC
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
53
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
250
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.1
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo khí nén AIRMATIC
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Treo khí nén AIRMATIC
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
Tích hợp trên kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cap cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT 12.3 inch
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da cao cấp + gỗ
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ ghế 3 vị trí, sưởi/làm mát, ốp gỗ lưng ghế
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ ghế 3 vị trí, sưởi/làm mát, ốp gỗ lưng ghế
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, massage 6 chế độ, sưởt/thông gió, kê chân hàng ghế sau, tủ lạnh 8.5 lít
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động, mặt cửa gió hàng ghế sau ốp gỗ
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
TFT 12.3 inch
CD/MP3/Radio
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
24 loa Burmester 3D, công suất 1540W
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Kính cách nhiệt, cách âm, chỉnh điện, 1 chạm tất cả các ghế
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
DVD 6 đĩa, AM/FM, USB, Bluetooth, dò kênh tivi
AUX, IPod

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
2
Dây đai an toàn
3 điểm, căng đai tự động
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera 360, tính năng Nighview quan sát đêm
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-