So sánh xe Mercedes Benz S class S500L 2016 vs Lexus LS 500h 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
5
Năm bắt đầu thế hệ
2013
2017
Năm kết thúc thế hệ
2020
-
Mã thế hệ
W222
XF50
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
4663
3456
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5246
5235
Chiều Rộng (mm)
1899
1900
Chiều Cao (mm)
1496
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
3165
3125
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1630
1630
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1635
1635
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
169
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.7
Kích thước lốp/lazang
245/45 R19
245/45R20
Trọng lượng bản thân (kg)
2015
2295
Trọng lượng toàn tải (kg)
2730
2725
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
440

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M278
V6, D4-S
Công suất cực đại (kW)
335
-
Công suất cực đại (hp)
455
295
Vòng tua tối đa (rpm)
5250-5500
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
700
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800-3500
5100
Kiểu dáng động cơ
V
Chữ V
Số lượng xy lanh
8
6
Vị trí đặt động cơ
Trước, dọc
Phía trước
Loại tăng áp
Twin-turbo
-
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
9G-TRONIC
Multi stage hybrid
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
82
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.8
6.7
Tốc độ tối đa (km/h)
250
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.1
6.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.3
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Eco/Normal/Comfort/Sport/Sport +/Customize
Loại Hybrid
-
HEV
Loại Động cơ điện
-
2NM
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
177
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
300
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
354

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo khí nén AIRMATIC
Khí nén
Hệ thống treo sau
Treo khí nén AIRMATIC
Khí nén
Phanh trước
Đĩa
Phanh đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Phanh đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED
3H LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Tích hợp trên kính
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa cap cấp
Da Semi-aniline
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT 12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da cao cấp + gỗ, sưởi vô lăng
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, hỗ trợ ra vào
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ ghế 3 vị trí, sưởi/làm mát, ốp gỗ lưng ghế
Chỉnh điện 28 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ ghế 3 vị trí, sưởi/làm mát, ốp gỗ lưng ghế
Chỉnh điện 28 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, massage 6 chế độ, sưởt/thông gió, kê chân hàng ghế sau
Ghế Ottoman Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, làm mát, massage
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động, mặt cửa gió hàng ghế sau ốp gỗ
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
4 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Panorama
Điều chỉnh điện Chức năng 1 chạm đóng mở, chống kẹt
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
TFT 12.3 inch
12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
24 loa Burmester 3D, công suất 1540W
23 loa Mark Levinson
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Kính cách nhiệt, cách âm, chỉnh điện, 1 chạm tất cả các ghế
-
Chuẩn kết nối
DVD 6 đĩa, AM/FM, USB, Bluetooth, dò kênh tivi
CD/DVD/AM/FM/USB/AUX/Bluetooth. Apple CarPlay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
12
Dây đai an toàn
3 điểm, căng đai tự động
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360, tính năng Nighview quan sát đêm
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-