So sánh xe MG 5 Luxury 1.5 AT 2022 vs BMW 3 Series 320i M Sport 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
7-2022
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AP32
G20
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1490
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4675
4713
Chiều Rộng (mm)
1842
1827
Chiều Cao (mm)
1480
1440
Chiều dài cơ sở (mm)
2680
2851
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1583
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1598
Khoảng sáng gầm xe (mm)
138
136
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
5.65
Kích thước lốp/lazang
215/50R17
225/45 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1260
1515
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1965
Dung tích khoang hành lý (lít)
401
480

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L
B48B20
Công suất cực đại (kW)
84
135
Công suất cực đại (hp)
112
184
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5000-6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
150
300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
1350-4000
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Đặt trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
TwinPower Turbo
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
Tự động CVT
AT
Số lượng cấp số
Vô cấp (giả lập 8 cấp)
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
59
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.4
Tốc độ tối đa (km/h)
180
235
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.1
6.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.8
8.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.3
5.0
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Eco Pro, Comfort, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Độc lập đa liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da công nghiệp
Da Sensatec
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
7 inch
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da chỉnh 2 hướng lên xuống
Da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, bơm hơi lưng
Ghế thể thao, chỉnh điện, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40:20:40
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10 inch
Màn hình cong 14.9 inch
Hệ thống loa
6
16 loa Harman Kardon, công 464W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Lên/Xuống 1 chạm và chống kẹt ghế lái
Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay & Android Auto, Radio, 4 USB, Bluetooth
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB, BMW Live Cockpit Professional

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
3 điểm, căng đai tự động và tự động nới lỏng hàng ghế trước
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
360
Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-