So sánh xe Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2022 vs Nissan X trail 2.5 SV Luxury 4WD 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2022
3 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ
2012
2013
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
GF/GG/ZJ/ZK/ZL
T32
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
2488
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4695
4640
Chiều Rộng (mm)
1800
1820
Chiều Cao (mm)
1710
1715
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2705
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
1575
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
1575
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
5.6
Kích thước lốp/lazang
-
225/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1535
1636
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2200

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4B11 DOHC Mivec
2.5L QR25DE I4
Công suất cực đại (kW)
-
126
Công suất cực đại (hp)
145/6000
169
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
196/4200
233
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động vô cấp điện tử Xtronic-CVT
Số lượng cấp số
Vô cấp CVT
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
63
60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.48
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.21
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.89
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
-
ECO

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu McPherson với thanh cân bằng
Độc lập
Hệ thống treo sau
Đa liên kết với thanh cân bằng
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
TFT 5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
3 chấu, bọc da, chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh tay
Gập 40:20:40
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
10 inch
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX/USB/Bluetooth; Android Auto/Apple Carplay
FM/AM/MP3/AUX-in/USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
-
Căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
360
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
-