So sánh xe Mitsubishi Pajero Sport D 4x2 MT 2014 vs Toyota Fortuner TRD Sportivo 4x2 AT 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - VN2014
1
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2009
Năm kết thúc thế hệ
2016
2017
Mã thế hệ
KG/KH/PB
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2477
2694
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4695
4746
Chiều Rộng (mm)
1815
1848
Chiều Cao (mm)
1840
1850
Chiều dài cơ sở (mm)
2800
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
215
240
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
5.9
Kích thước lốp/lazang
265/65R17
265/65 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1910
1710 - 1770
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4D56 DI-D
2TR-FE
Công suất cực đại (kW)
-
118
Công suất cực đại (hp)
136
158
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
314
241
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
3800
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Điện tử
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
Sàn
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
65
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
12.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
16.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
10.2
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen thấu kính
Halogen
Ăng ten
-
Ăng ten in trên kính
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✕︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Optitron
Vô lăng
Nhựa Urethane
4 Chấu, bọc da, ốp gỗ
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh điện, điều chỉnh 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
-
Trượt, Gập 60: 40
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không có
Màn hình giải trí
Không
-
Hệ thống loa
4
6
Cửa kính
Điều khiển điện. Bấm điện 1 chạm kính lái
Điều chỉnh điện 1 chạm chống kẹt phía người lái
Chuẩn kết nối
CD/USB/AUX/Bluetooth
Cổng AUX, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Tất cả các ghế. Căng đai tự động hàng ghế trước
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✕︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
-
✕︎
Khóa vi sai cầu sau
✕︎
-