So sánh xe Mitsubishi Xpander 2026 vs VinFast VF6 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2022
1
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
NC1W/NC2W/NE3W (hybrid)
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1499
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4595
4238
Chiều Rộng (mm)
1750
1820
Chiều Cao (mm)
1750
1594
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
2730
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1510
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
225
170
Kích thước lốp/lazang
195/65 R16
R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1840
1550
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
350 - 1275

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
77.5
-
Công suất cực đại (hp)
104
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Động cơ đặt trước, bố trí ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
-
Loại tăng áp
Không có
-
Tỷ số nén động cơ
10
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
4
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
12.7
-
Tốc độ tối đa (km/h)
170
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.2
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
-
Eco, Normal, Sport
Loại Động cơ điện
-
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
134 (100 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
135
Dung lượng Pin (kWh)
-
59.6
Loại pin
-
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
399
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
9 (0-100%)
Loại sạc nhanh
-
DC Fast Charge
Thời gian sạc nhanh (h)
-
24p (10-70%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
7.2kW, OTP 11kW

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu MarPheson, lò xo cuộn, thanh xoắn
Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau
Kiểu MarPheson, lò xo cuộn, thanh xoắn
Thanh điều hướng đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Giả da
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng
Ghế lái
-
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
1
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch
12.9 inch
Hệ thống loa
-
6 loa
Cửa kính
-
Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm cả 4 cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth
Apple CarPlay, Android Auto (không dây), Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
4
Dây đai an toàn
-
Căng đai khẩn cấp 2 hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Camera lùi
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✕︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✕︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✕︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✕︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✕︎
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA
-
✕︎