So sánh xe Nissan Sunny 2015 vs Toyota Vios 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
3
Năm bắt đầu thế hệ
2013
2014
Năm kết thúc thế hệ
-
2017
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1496
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4425
4410
Chiều Rộng (mm)
1695
1700
Chiều Cao (mm)
1500
1475
Chiều dài cơ sở (mm)
2590
2550
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1480
1470
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1485
1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
4.9
Kích thước lốp/lazang
175/70 R14
185/60R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1022
1068
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1500
Dung tích khoang hành lý (lít)
490
506

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
HR15
2NR-FE
Công suất cực đại (kW)
73
79 kW / 6000 rpm
Công suất cực đại (hp)
98
107
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
134
140
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Hệ thống điều khiển phun xăng tích hợp đánh lửa điện tử
Phun xăng điện tử (EFI)
Loại tăng áp
-
Hút khí tự nhiên
Tỷ số nén động cơ
10.1
11.5:1
Loại hộp số
MT
Số sàn
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
41
42
Tốc độ tối đa (km/h)
-
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Dầm xoắn
Phanh trước
Phanh đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
-
Dạng cột
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Hiển thị đa thông tin
Analog
Vô lăng
Tay lái gật gù
Urethane
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh tay, trượt và gập
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay, trượt và gập
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
✔︎
Số vùng điều hòa
-
1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
-
Cửa sổ trời
Không có
Không có
Màn hình giải trí
-
Đầu CD tích hợp AM/FM
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
2 loa
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh tay
Ghế lái
Chuẩn kết nối
Cổng AUX IN
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Camera
-
Không có
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-