So sánh xe Nissan Teana 2.0 AT 2011 vs Aston Martin Rapide 5.9L V12 2009

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2009
Năm kết thúc thế hệ
2014
2020
Mã thế hệ
J32
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đài Loan
Áo
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
5935
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
4
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4850
5019
Chiều Rộng (mm)
1795
2141
Chiều Cao (mm)
1475
1359
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
2990
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1590
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1615
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
109
Kích thước lốp/lazang
R16
245/40R20 - 295/35R20
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1950
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2410

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
QR20DE
5,9 L AM11 V12
Công suất cực đại (kW)
101
350
Công suất cực đại (hp)
136
476
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
190
601
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4400
5000
Kiểu dáng động cơ
I
Chữ V
Số lượng xy lanh
4
12
Vị trí đặt động cơ
Trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
Đa điểm
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
5.3
Tốc độ tối đa (km/h)
190
303
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
14.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
22.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
10.4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson với thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết với thanh cân bằng
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
ốp gỗ
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
CD/Radio
-
Hệ thống loa
6 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-