So sánh xe Nissan Teana 2.0 AT 2011 vs Mercedes Benz S class S400 Hybrid 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
-
Năm bắt đầu thế hệ
2008
-
Năm kết thúc thế hệ
2014
-
Mã thế hệ
J32
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đài Loan
-
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1997
3498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4850
-
Chiều Rộng (mm)
1795
-
Chiều Cao (mm)
1475
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
-
Kích thước lốp/lazang
R16
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
QR20DE
-
Công suất cực đại (kW)
101
-
Công suất cực đại (hp)
136
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
190
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4400
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
-
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
-
Tốc độ tối đa (km/h)
190
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson với thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết với thanh cân bằng
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
ốp gỗ
-
Ghế lái
Chỉnh điện
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
CD/Radio
-
Hệ thống loa
6 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-