So sánh xe Nissan Terra S 2.5 MT 2WD 2019 vs Kia Sorento Luxury 2.2 AT 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
4
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
WD23
MQ4
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2488
2199
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4895
4810
Chiều Rộng (mm)
1865
1900
Chiều Cao (mm)
1835
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2815
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1565
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
225
185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.78
Kích thước lốp/lazang
Lazang hợp kim nhôm 17 inch
235/60R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5 L YD25DDTi turbo I4
Smartstream D2.2
Công suất cực đại (kW)
140
147
Công suất cực đại (hp)
188
198
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
440
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
1750 - 2750
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
Số sàn
Tự động ly hợp kép DCT
Số lượng cấp số
6
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
67
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.15
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.95
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.10
-
Chế độ vận hành
-
Comfort/Eco/Sport/Smart

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
McPherson
Hệ thống treo sau
5 liên kết với thanh cân bằng
Liên kết đa điểm
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Râu
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
Urethane
Bọc da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
-
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
1
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh
Màn hình giải trí
Không
AVN 10.25 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Không
Lùi
Phanh tay điện tử
-
✕︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✕︎