So sánh xe Nissan Terra S 2.5 MT 2WD 2019 vs Mitsubishi Pajero Sport G 4x2 AT 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - VN2014
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2008
Năm kết thúc thế hệ
-
2016
Mã thế hệ
WD23
KG/KH/PB
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2488
2998
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4895
4695
Chiều Rộng (mm)
1865
1815
Chiều Cao (mm)
1835
1825
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2800
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1565
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
225
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.6
Kích thước lốp/lazang
Lazang hợp kim nhôm 17 inch
265/65R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1855

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5 L YD25DDTi turbo I4
6B31 Mivec V6
Công suất cực đại (kW)
140
-
Công suất cực đại (hp)
188
220
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6250
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
281
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Điện tử
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
Số sàn
Tự động
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
70
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.15
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.95
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.10
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
5 liên kết với thanh cân bằng
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen thấu kính
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Râu
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
Urethane
Da
Ghế lái
-
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✕︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
1
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
Không
-
Hệ thống loa
6
6
Cửa kính
-
Điều khiển điện. Bấm điện 1 chạm kính lái
Chuẩn kết nối
AM/FM/USB/AUX
CD/USB/AUX/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
-
Tất cả các ghế. Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Không
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-