So sánh xe Nissan Terrano II 2.4 MT 2000 vs Ford Escape 3.0 V6 2003

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2389
2967
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4585
4475
Chiều Rộng (mm)
1730
1825
Chiều Cao (mm)
1805
1770
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
2620
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1610
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
210

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
KA24E
Duratec 3.0 L V6 DOHC
Công suất cực đại (kW)
87
149
Công suất cực đại (hp)
117
200
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
190
271
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2800
4750
Kiểu dáng động cơ
I
V
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
Loại hộp số
MT
AT
Số lượng cấp số
5
4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh xoắn
Độc lập MacPherson với lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Trục cứng với lò xo trụ (5 liên kết)
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Vô lăng
-
Urethane
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Điều hòa
-
Chỉnh tay
Màn hình giải trí
-
CD Player
Hệ thống loa
-
4-6 loa
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
AM/FM, CD

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎