So sánh xe Nissan Terrano II 2.4 MT 2000 vs Toyota Land Cruiser 4.2 AT 1999

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2389
4164
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4585
-
Chiều Rộng (mm)
1730
-
Chiều Cao (mm)
1805
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
KA24E
-
Công suất cực đại (kW)
87
-
Công suất cực đại (hp)
117
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
190
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2800
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh xoắn
-
Hệ thống treo sau
Trục cứng với lò xo trụ (5 liên kết)
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Tang trống
-

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-