So sánh xe Porsche Cayenne Turbo 2019 vs LandRover Range Rover Velar R-Dynamic 2.0 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
-
Năm bắt đầu thế hệ
2017
-
Năm kết thúc thế hệ
2026
-
Mã thế hệ
E3 9YA/9YB
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Slovakia
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3996
1997
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4926
-
Chiều Rộng (mm)
1983
-
Chiều Cao (mm)
1673
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2895
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1687
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1670
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
9.5
-
Kích thước lốp/lazang
285/40R21 - 315/35R21
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2150
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2283
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
745
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Volkswagen-Porsche EA825TT V8 twin-turbo
-
Công suất cực đại (kW)
405
-
Công suất cực đại (hp)
543
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5750
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
770
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1860
-
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại tăng áp
Twin Turbo Intercooler
-
Tỷ số nén động cơ
10.1
-
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
90
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
4.1
-
Tốc độ tối đa (km/h)
286
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
16.4
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
9.5
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-