So sánh xe Porsche Macan GTS 2015 vs Lexus LX 570 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
3 - 2012
Năm bắt đầu thế hệ
-
2007
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
-
J200
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2997
5663
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
5005
Chiều Rộng (mm)
-
1971
Chiều Cao (mm)
-
1920
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1651
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1626
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
226
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.8
Kích thước lốp/lazang
-
285/50R20
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2680
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3350
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
439 - 701

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
5.7 L 3UR-FE V8
Công suất cực đại (kW)
-
284
Công suất cực đại (hp)
-
383
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
546
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
3600
Kiểu dáng động cơ
-
Chữ V
Số lượng xy lanh
-
8
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Tỷ số nén động cơ
-
10.2:1
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
93
Tốc độ tối đa (km/h)
-
220
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
19.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
13.8
Chế độ vận hành
-
Chế độ chạy thể thao (Sport), êm ái (Comfort) và bình thường (Normal)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
-
Phụ thuộc, cơ cấu trục cố định liên kết đa điểm và thanh cân bằng
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Bi-Xenon (HID)
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Da kết hợp gỗ
Ghế lái
-
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí, sưởi, thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện, sưởi, thông gió
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 40-20-40
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50-50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình LCD điều khiển cảm ứng + 2 màn hình LCD cho hàng ghế 2
Hệ thống loa
-
Đầu CD nối với 9 loa trên bản tiêu chuẩn hoặc Mark Levinson 19-Speaker Audio
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện với 1 chạm - lên & xuống kính

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
10
Dây đai an toàn
-
Loại 3 điểm, điều chỉnh độ cao, chức năng căng dây sớm, giới hạn lực xiết
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎