So sánh xe Porsche Panamera 2.9 V6 2021 vs Audi A4 45 TFSI Quattro S Line 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2020
5
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2016
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
971 G2
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2894
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
4
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5049
4762
Chiều Rộng (mm)
1937
1847
Chiều Cao (mm)
1423
1431
Chiều dài cơ sở (mm)
2950
2820
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1671
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1651
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.95
-
Kích thước lốp/lazang
265/45R19 - 295/40R19
245/40 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1900
1545
Trọng lượng toàn tải (kg)
2460
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
495 - 1304
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.9 L Volkswagen-Audi EA839TT twin-turbo V6
-
Công suất cực đại (kW)
243
180
Công suất cực đại (hp)
326
245
Vòng tua tối đa (rpm)
5400
5000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
450
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800
1600-4300
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
-
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Twin-Turbo, Intercooler
-
Tỷ số nén động cơ
10.5:1
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
8
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
75
58
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.6
5.8
Tốc độ tối đa (km/h)
270
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.7
8.74
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.4
11.66
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.1
9.82
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo tay đòn kép
-
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo đa liên kết
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
bọc da tổng hợp màu đen, nâu hoặc xám
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da 3 chấu đa chức năng
Ghế lái
-
chỉnh điện với hỗ trợ tựa lưng 4 chiều, tính năng massage và điều chỉnh bằng khí nén, ghế lái có tính năng nhớ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
chỉnh điện với hỗ trợ tựa lưng 4 chiều, tính năng massage và điều chỉnh bằng khí nén
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
3
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng 10.1
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Chuẩn kết nối
-
Bluetooth

An toàn/An ninh

Camera
-
camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎