So sánh xe Porsche Panamera 3.6 V6 2015 vs Toyota Vios Limo 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2013
-
Năm bắt đầu thế hệ
2009
-
Năm kết thúc thế hệ
2016
-
Mã thế hệ
970.2 G1
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3605
1497
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
4
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5015
4300
Chiều Rộng (mm)
1931
1700
Chiều Cao (mm)
1418
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2920
2550
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1658
1480
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1662
1470
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.9
Kích thước lốp/lazang
245/50ZR18 - 275/45ZR18
175/65R14 (mâm thép)
Trọng lượng bản thân (kg)
1770
1020
Trọng lượng toàn tải (kg)
2380
1485
Dung tích khoang hành lý (lít)
445 - 1263
448

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
CWAA
1NZ-FE
Công suất cực đại (kW)
228
80
Công suất cực đại (hp)
306
107
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3750
4200
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
I
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
Tỷ số nén động cơ
12.5:1
-
Loại hộp số
Tự động
MT
Số lượng cấp số
7
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
42
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
-
Tốc độ tối đa (km/h)
259
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.4
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.2
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.8
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Càng kép
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết độc lập
thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn phanh trên cao
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog,
Vô lăng
-
3 chấu, Urethane
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Hệ thống loa
-
4 loa

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎