So sánh xe Porsche Panamera S 2009 vs Mercedes Benz E class E200 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2009
-
Năm kết thúc thế hệ
2016
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
4806
1796
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
4
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
E
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4970
-
Chiều Rộng (mm)
1931
-
Chiều Cao (mm)
1418
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2920
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1770
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Xăng hút khí tự nhiên
-
Công suất cực đại (kW)
294
-
Công suất cực đại (hp)
400
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500-5000
-
Kiểu dáng động cơ
V
-
Số lượng xy lanh
8
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (DFI)
-
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép (PDK)
-
Số lượng cấp số
7
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.6
-
Tốc độ tối đa (km/h)
285
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Xương đòn kép bằng nhôm
-
Hệ thống treo sau
Đa liên kết bằng nhôm
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa thông gió
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-Xenon
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
5 đồng hồ analog với màn hình màu đa thông tin
-
Vô lăng
Bọc da 3 chấu, tích hợp lẫy chuyển số
-
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện đa hướng
-
Điều hòa
Tự động
-
Cửa kính
Chỉnh điện chống kẹt
-

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-