So sánh xe Ssangyong Stavic 2.0 MT 2017 vs Toyota Avanza 1.3 MT 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
1999
1329
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4190
Chiều Rộng (mm)
-
1660
Chiều Cao (mm)
-
1695
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2655
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
200
Kích thước lốp/lazang
-
15inch

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
1NR-VE
Công suất cực đại (kW)
-
70
Công suất cực đại (hp)
-
94
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
121
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4200
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
-
MT
Số lượng cấp số
-
5
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
-
Phụ thuộc, lò xo cuộn
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
-
Halogen
Ăng ten
-
dạng cột

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Vô lăng
-
3 chấu, Urethane
Ghế lái
-
Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
-
Đầu CD/Radio
Hệ thống loa
-
4
Cửa kính
-
chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Dây đai an toàn
-
tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎