So sánh xe Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 2019 vs LandRover Range Rover HSE 3.0 TDV6 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
4 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ
-
2012
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
-
L405
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
1995
2993
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4625
5000
Chiều Rộng (mm)
1815
2073
Chiều Cao (mm)
1730
1869
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2922
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1693
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1685
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
170 - 220 - 295
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
6.15
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
235/65R19
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2256
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2388
Dung tích khoang hành lý (lít)
520
909 - 2030

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
FB20
Lion V6 (AJD-V6 / Gen III)
Công suất cực đại (kW)
115
190
Công suất cực đại (hp)
154
254
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
3750
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
196
600
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1750 - 2250
Kiểu dáng động cơ
I
Chữ V
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun nhiên liệu đường dẫn chung áp suất cao
Loại tăng áp
-
Sequential Twin-Turbocharger
Tỷ số nén động cơ
-
16.1:1
Loại hộp số
Vô cấp (CVT)
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
85
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
8.0
Tốc độ tối đa (km/h)
193
209
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.9
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
Hệ thống treo sau
-
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Ful LED
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
✕︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da Grained Leather tiêu chuẩn
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Bọc da 4 chấu chỉnh điện, tích hợp sưởi
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 - 12 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 - 12 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ghế
Hàng ghế thứ 2
-
Chỉnh ngả lưng bằng điện (tỷ lệ gập 60:40), tích hợp sưởi ghế
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
3
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Đơn hoặc Panoramic
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
2 màn hình cảm ứng 10 inch độ phân giải cao đặt dọc
Hệ thống loa
-
Land Rover Sound System (250W, 8 loa)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
Bluetooth/USB/AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
10
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎