So sánh xe Suzuki Celerio 1.0 AT 2020 vs Kia Morning Si MT 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2 - VN2015
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2011
Năm kết thúc thế hệ
-
2017
Mã thế hệ
-
TA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
998
1248
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
A
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3600
3595
Chiều Rộng (mm)
1600
1595
Chiều Cao (mm)
1540
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
2425
2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1420
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1410
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
145
152
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.7
4.9
Kích thước lốp/lazang
165/65R14
175/50R15
Trọng lượng bản thân (kg)
835
940
Trọng lượng toàn tải (kg)
1260
1340
Dung tích khoang hành lý (lít)
235
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
K10B
Kappa 1.25L
Công suất cực đại (kW)
50
64
Công suất cực đại (hp)
67
86
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
90
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
4000
Số lượng xy lanh
3
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
-
Tỷ số nén động cơ
11.0
-
Loại hộp số
CVT
Sàn
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
35
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
4.3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
5.2
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
3.7
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson với lò xò cuộn
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn với lò xo cuộn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản quang đa chiều
Halogen Projector
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Vải nỉ
Da
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
3 chấu Điều chỉnh gật gù
Bọc da, gật gù
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
-
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
-
Số vùng điều hòa
-
1
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng đa phương tiện 6,2”
-
Hệ thống loa
4
4
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện. 1 chạm lên xuống cửa lái
Chuẩn kết nối
Cổng kết nối USB/ AUX
DVD, USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
1
Dây đai an toàn
Ghế trước: dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng Ghế sau: dây đai 3 điểm x 2 ghế, 2 điểm với ghế giữa
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎