So sánh xe Thaco Town 2014 vs Chevrolet Spark 2011

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
4760
995
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
29
2
Số cửa
1
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
8200
-
Chiều Rộng (mm)
2250
-
Chiều Cao (mm)
3100
-
Chiều dài cơ sở (mm)
4000
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1860
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1700
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
8.2
-
Kích thước lốp/lazang
245/70R19.5
-
Trọng lượng bản thân (kg)
7500
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
10000
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Weichai WP5.180E30
-
Công suất cực đại (hp)
180
-
Vòng tua tối đa (rpm)
2300
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
650
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1200 - 1700
-
Loại hộp số
Sàn
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
120
-
Tốc độ tối đa (km/h)
104
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
-
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
-
Phanh trước
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
-
Phanh sau
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
-