So sánh xe Thaco Town 2014 vs Ford Transit 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
Thế hệ thứ 7
Năm bắt đầu thế hệ
-
2013
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
4760
2402
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
29
16
Số cửa
1
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
8200
5780
Chiều Rộng (mm)
2250
2000
Chiều Cao (mm)
3100
2360
Chiều dài cơ sở (mm)
4000
3750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1860
1740
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1700
1704
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
8.2
6.65
Kích thước lốp/lazang
245/70R19.5
215/75R16
Trọng lượng bản thân (kg)
7500
2480
Trọng lượng toàn tải (kg)
10000
3500

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Weichai WP5.180E30
Duratorq 2.4L TDCi Turbo Diesel
Công suất cực đại (kW)
-
3500 vòng/phút
Công suất cực đại (hp)
180
140
Vòng tua tối đa (rpm)
2300
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
650
375
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1200 - 1700
2000
Kiểu dáng động cơ
-
I4
Số lượng xy lanh
-
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun dầu điện tử trực tiếp Common Rail
Loại tăng áp
-
Turbo Diesel
Loại hộp số
Sàn
Số sàn
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
120
80
Tốc độ tối đa (km/h)
104
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
Độc lập, lò xo xoắn, ống giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
Phụ thuộc, nhíp lá, ống giảm chấn thuỷ lực
Phanh trước
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
Đĩa
Phanh sau
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Vô lăng
-
-
Ghế lái
-
Chỉnh tay 6 hướng
Điều hòa
-
chỉnh tay
Số vùng điều hòa
-
2
Màn hình giải trí
-
Radio AM/FM, đầu CD 1 đĩa
Hệ thống loa
-
6 loa
Cửa kính
-
Chỉnh điện cửa sổ lái và phụ lái
Chuẩn kết nối
-
AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Dây đai an toàn
-
Tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎