So sánh xe Thaco Town 2014 vs Hyundai Grand Starex 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
4760
2476
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
29
3
Số cửa
1
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
8200
5125
Chiều Rộng (mm)
2250
1920
Chiều Cao (mm)
3100
1970
Chiều dài cơ sở (mm)
4000
3200
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1860
1685
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1700
1660
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
8.2
5.6
Kích thước lốp/lazang
245/70R19.5
215/70R16
Trọng lượng bản thân (kg)
7500
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
10000
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Weichai WP5.180E30
D4CB
Công suất cực đại (kW)
-
125
Công suất cực đại (hp)
180
168
Vòng tua tối đa (rpm)
2300
3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
650
392
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1200 - 1700
2000-2250
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun dầu điện tử Common Rail
Loại hộp số
Sàn
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
120
-
Tốc độ tối đa (km/h)
104
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
Độc lập, thanh chống MacPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
Phụ thuộc, lá nhíp
Phanh trước
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Vô lăng
-
Thường
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Điều hòa
-
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
-
1

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
1
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎