So sánh xe Toyota Alphard HEV 2.5 AT 2025 vs GAC M8 GL Master 2.0T 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
Thế hệ thứ 2
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AH40
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Trung Quốc
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2487
1991
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5010
5212
Chiều Rộng (mm)
1850
1940
Chiều Cao (mm)
1950
1823
Chiều dài cơ sở (mm)
3000
3070
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1605
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1625
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.88
6,1
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
225/55 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2258
2080
Trọng lượng toàn tải (kg)
2830
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
516

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
A25A-FXS I4
2.0T GDI
Công suất cực đại (kW)
138
-
Công suất cực đại (hp)
185
248
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
233
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300-4500
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp/ D-4S
-
Loại tăng áp
Không
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
Vô cấp
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
65
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.59
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
5.8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.44
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
-
Chế độ vận hành
-
Eco, Comfort, Sport
Loại Hybrid
HEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
180(134kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
270
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED Projector, tự động bật/tắt, tự động điều chỉnh góc chiếu, đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
In trên kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số TFT 12.3"
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, vân gỗ, 3 chấu, có sưởi. Chỉnh điện 4 hướng
Bọc da, đa chức năng
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trị, sưởi, làm mát
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát
Chỉnh cơ 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân chỉnh điện, bộ nhớ vị trí, massage và bàn xoay có gương
-
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50 sang hai bên
Gập 40:60
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Kép Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng trung tâm 14” + Màn hình giải trí hàng ghế sau 14"
Cảm ứng 10.1 inch
Hệ thống loa
15 loa JBL
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa
-
Chuẩn kết nối
USB/Bluetooth/wifi/HDMI/Smart
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp, 7 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-