So sánh xe Toyota Alphard HEV 2.5 AT 2025 vs MG G50 1.5 AT Lux 8S 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
1
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AH40
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Trung Quốc
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2487
1490
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5010
4825
Chiều Rộng (mm)
1850
1825
Chiều Cao (mm)
1950
1800
Chiều dài cơ sở (mm)
3000
2800
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1605
1560
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1625
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
155
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.88
-
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
215/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
2258
1620
Trọng lượng toàn tải (kg)
2830
2270

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
A25A-FXS I4
15C4E
Công suất cực đại (kW)
138
126
Công suất cực đại (hp)
185
169
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
233
285
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300-4500
1500 - 4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp/ D-4S
Điện tử đa điểm
Loại tăng áp
Không
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động DCT
Số lượng cấp số
Vô cấp
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.59
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
5.8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.44
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Euro 5
Loại Hybrid
HEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
180(134kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
270
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson
Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng/McPherson
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
Phụ thuộc, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/Torsion Beam
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
In trên kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số TFT 12.3"
10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, vân gỗ, 3 chấu, có sưởi. Chỉnh điện 4 hướng
Da
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trị, sưởi, làm mát
Chỉnh điện 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát
Chỉnh điện 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân chỉnh điện, bộ nhớ vị trí, massage và bàn xoay có gương
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50 sang hai bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Cảm ứng + Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng trung tâm 14” + Màn hình giải trí hàng ghế sau 14"
12.3 inch
Hệ thống loa
15 loa JBL
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện. 1 chạm lên và xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
USB/Bluetooth/wifi/HDMI/Smart
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
4
Dây đai an toàn
3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp, 7 vị trí
Đâi an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-