So sánh xe Toyota Alphard HEV 2.5 AT 2025 vs Teraco Tera-V V6 2S 1.5 MT 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
-
Năm bắt đầu thế hệ
2023
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AH40
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Nhật Bản
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2487
1499
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
2
Số cửa
5
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5010
4555
Chiều Rộng (mm)
1850
1720
Chiều Cao (mm)
1950
2020
Chiều dài cơ sở (mm)
3000
3000
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1605
1455
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1625
1505
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.88
5.9
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
185R14/185R14
Trọng lượng bản thân (kg)
2258
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2830
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
A25A-FXS I4
JL474QAK
Công suất cực đại (kW)
138
-
Công suất cực đại (hp)
185
116
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
233
153
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300-4500
4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp/ D-4S
Phun xăng trực tiếp - GDI-DVVT
Loại tăng áp
Không
-
Loại hộp số
Tự động
Sàn TM025RMB
Số lượng cấp số
Vô cấp
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.59
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
5.8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.44
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Euro 5
Loại Hybrid
HEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
180(134kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
270
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
Nhíp lá + giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen Projoter
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
In trên kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số TFT 12.3"
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da, vân gỗ, 3 chấu, có sưởi. Chỉnh điện 4 hướng
-
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trị, sưởi, làm mát
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân chỉnh điện, bộ nhớ vị trí, massage và bàn xoay có gương
-
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50 sang hai bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng trung tâm 14” + Màn hình giải trí hàng ghế sau 14"
LCD 9 inch
Hệ thống loa
15 loa JBL
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB/Bluetooth/wifi/HDMI/Smart
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Dây đai an toàn
3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp, 7 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-