So sánh xe Toyota Camry GL 2.4 AT 2005 vs Kia Rio 1.6 MT 2007

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
-
Năm bắt đầu thế hệ
2001
-
Năm kết thúc thế hệ
2006
-
Mã thế hệ
XV30
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Australia
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2362
1599
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4815
-
Chiều Rộng (mm)
1795
-
Chiều Cao (mm)
1495
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2720
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2AZ-FE
-
Công suất cực đại (kW)
117
-
Công suất cực đại (hp)
157
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
218
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
4
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
-
Hệ thống treo sau
Thanh giằng kép
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Màn hình giải trí
Đầu CD/Radio
-

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-