So sánh xe Toyota Corolla altis 1.8E AT 2018 vs Ford Focus Titanium 1.5L 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
3 - 2015
Năm bắt đầu thế hệ
2014
2010
Năm kết thúc thế hệ
-
2018
Mã thế hệ
-
C346
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4620
4538
Chiều Rộng (mm)
1775
1823
Chiều Cao (mm)
1460
1468
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2648
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
1554
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
1544
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,4
-
Kích thước lốp/lazang
195/65R15
215/50R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1250
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1655
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Xăng 1.5L EcoBoost I4
Công suất cực đại (kW)
138
-
Công suất cực đại (hp)
-
180
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
240
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1600 - 5000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun trực tiếp
Loại tăng áp
-
Turbo tăng áp
Loại hộp số
Số tự động vô cấp
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
55
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.5
7.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.6
11.82
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.2
5.44
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
Thể thao
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson với thanh cân bằng
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa hướng
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
In trên kính hậu
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, chỉnh tay 4 hướng
Urethane
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✕︎
Cửa sổ trời
-
Đơn
Màn hình giải trí
-
TFT cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa
4 loa
9
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Điều chỉnh điện
Điều khiển điện, 1 chạm ghế lái
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/AUX/Bluetooth, đàm thoại rảnh tay
CD, AM, FM, kết nối USB, Bluetooth. AUX, Wifi. SYNC2

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí), ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Không
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✕︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎