So sánh xe Toyota Corolla altis 2021 vs Mercedes Benz S class 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
2999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
4
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4620
-
Chiều Rộng (mm)
1775
-
Chiều Cao (mm)
1460
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1265
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1670
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
470
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FE
-
Công suất cực đại (kW)
103
-
Công suất cực đại (hp)
138
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Loại hộp số
CVT
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
-
Tốc độ tối đa (km/h)
185
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.5
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.2
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
Chế độ lái thể thao Sport
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập Macpherson với thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
-
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa hướng
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
In trên kính hậu
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình hiển thị đa thông tin
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
3 chấu, bọc da, Chỉnh tay 4 hướng
-
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
-
Hệ thống loa
4 loa
-
Chuẩn kết nối
Apple Car Play, cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
-
Dây đai an toàn
Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera lùi
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-