So sánh xe Toyota Corolla altis 1.8E AT 2022 vs Audi E-tron GT RS Quattro 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1798
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4.620
4989
Chiều Rộng (mm)
1.775
1964
Chiều Cao (mm)
1.460
1396
Chiều dài cơ sở (mm)
2.700
2900
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1.520
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1.520
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,4
-
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1.265
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1.670
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
470
350 (sau) + 85 (trước)

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4 xi-lanh có dung tích 1.8L Dual VVT-i
-
Công suất cực đại (kW)
103
570
Công suất cực đại (hp)
138
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
865
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Loại hộp số
Hộp số tự động vô cấp
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
-
Tốc độ tối đa (km/h)
185
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.5
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.2
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
Chế độ lái thể thao Sport
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
865
Dung lượng Pin (kWh)
-
105
Loại pin
-
Lithium-ion
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
598
Loại sạc nhanh
-
DC sạc nhanh
Công suất sạc tối đa (kW)
-
320

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập Macpherson với thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
-
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa hướng
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
In trên kính hậu
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình hiển thị đa thông tin
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
3 chấu, bọc da, Chỉnh tay 4 hướng
-
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
-
Hệ thống loa
4 loa
-
Chuẩn kết nối
Apple Car Play, cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
-
Dây đai an toàn
Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera lùi
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-