So sánh xe Toyota Corolla altis 1.8E MT 2018 vs Kia Cerato 2.0 AT Premium 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
3
Năm bắt đầu thế hệ
2014
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
2024
Mã thế hệ
-
BD
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1999
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4620
4640
Chiều Rộng (mm)
1775
1800
Chiều Cao (mm)
1460
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,4
5.3
Kích thước lốp/lazang
195/65R15
225/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1225
1320
Trọng lượng toàn tải (kg)
1630
1720

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Nu 2.0L
Công suất cực đại (kW)
-
145
Công suất cực đại (hp)
138
194
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
157
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4800
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun xăng đa điểm
Loại hộp số
Số sàn 6 cấp
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
50
Tốc độ tối đa (km/h)
205
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
10.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.8
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 4
Chế độ vận hành
-
3 chế độ vận hành

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson với thanh cân bằng
MacPherson
Hệ thống treo sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa hướng
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
In trên kính hậu
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da đen phối đỏ
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, chỉnh tay 4 hướng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
Gập 6:4
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Đơn
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng 8 inch AVN, Bản đồ dẫn đường
Hệ thống loa
4 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Điều chỉnh điện
Chỉnh điện 1 chạm ghế lái
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/AUX/Bluetooth, đàm thoại rảnh tay
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí), ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Không
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✕︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-