So sánh xe Toyota Corolla altis 1.8E MT 2018 vs Kia K3 1.6 AT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
2
Năm bắt đầu thế hệ
2014
2012
Năm kết thúc thế hệ
-
2018
Mã thế hệ
-
YD
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1591
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4620
4560
Chiều Rộng (mm)
1775
1780
Chiều Cao (mm)
1460
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,4
5.3
Kích thước lốp/lazang
195/65R15
215/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1225
1192
Trọng lượng toàn tải (kg)
1630
1740

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Xăng, Gamma 1.6L
Công suất cực đại (kW)
-
95
Công suất cực đại (hp)
138
128
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
157
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4850
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Loại hộp số
Số sàn 6 cấp
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
50
Tốc độ tối đa (km/h)
205
195
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
10.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.8
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
-
3 chế độ lái

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson với thanh cân bằng
Kiểu Mc Pherson
Hệ thống treo sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa hướng
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
In trên kính hậu
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, chỉnh tay 4 hướng
Điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
Gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Đơn
Màn hình giải trí
-
Có DVD
Hệ thống loa
4 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Điều chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/AUX/Bluetooth, đàm thoại rảnh tay
AUX,USB, Ipod, DVD, tích hợp GPS, Bluetooth,

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
2
Dây đai an toàn
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí), ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Không
Không
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✕︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎