So sánh xe Toyota Corolla altis 2014 vs Hyundai Elantra 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
6
Năm bắt đầu thế hệ
-
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
AD
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1591
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4540
4570
Chiều Rộng (mm)
1760
1800
Chiều Cao (mm)
1465
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1530
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1535
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
155
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
195/65 R15
225/45 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1170-1230
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1605
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
475
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FE, 1.8L VVT-i
1.6 T-Gdi
Công suất cực đại (kW)
103
-
Công suất cực đại (hp)
138
204
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
265
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1500~4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại hộp số
MT
7DCT
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
50
Tốc độ tối đa (km/h)
193
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Macpherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Độc lập đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Bi-Xenon
Cụm đèn sau
LED
Bi-Xenon
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ Optitron
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
4 chấu bọc da điều chỉnh 4 hướng
-
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi hàng ghế trước
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Tư động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
1 vùng
-
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
-
Định vị AVN 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm kính bên lái
-
Chuẩn kết nối
-
USB + AUX + Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Camera lùi
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-