So sánh xe Toyota Corolla altis 2014 vs Mazda 3 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2 - 2012
Năm bắt đầu thế hệ
-
2008
Năm kết thúc thế hệ
-
2013
Mã thế hệ
-
BL
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1584
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4540
4580
Chiều Rộng (mm)
1760
1755
Chiều Cao (mm)
1465
1470
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2640
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1530
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1535
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
155
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
195/65 R15
205/50R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1170-1230
1217
Trọng lượng toàn tải (kg)
1605
1730
Dung tích khoang hành lý (lít)
475
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FE, 1.8L VVT-i
MZR ZM-DE I4
Công suất cực đại (kW)
103
77
Công suất cực đại (hp)
138
104
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
145
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun đa điểm điều khiển điện tử MPI
Loại hộp số
MT
Số sàn
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
55
Tốc độ tối đa (km/h)
193
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Xenon (HID)
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ Optitron
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
✕︎
Vô lăng
4 chấu bọc da điều chỉnh 4 hướng
Bọc da
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập được 60:40
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1 vùng
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✕︎
Cửa sổ trời
Không có
Không
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm kính bên lái
Chỉnh điện. 1 chạm kính lái

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
3 điểm có điều chỉnh độ cao
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-