So sánh xe Toyota Corolla altis 1.8G MT 2014 vs Honda Civic 2.0 AT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
9
Năm bắt đầu thế hệ
2014
2012
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1997
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4620
4525
Chiều Rộng (mm)
1775
1755
Chiều Cao (mm)
1460
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1515
1495
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.7
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
205/55 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1180 - 1240
1280
Trọng lượng toàn tải (kg)
1615
1700
Dung tích khoang hành lý (lít)
470
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.8L Dual VVT-i, 4 xi-lanh thẳng hàng.
SOHC i-VTEC
Công suất cực đại (kW)
103
114
Công suất cực đại (hp)
138
153
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
190
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4300
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Loại hộp số
MT
AT
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
50
Tốc độ tối đa (km/h)
205
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.2
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.6
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Độc lập/ Lò xo
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió 15 inch
Đĩa tân nhiệt
Phanh sau
Đĩa 15 inch
Phanh đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
HID
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
In trên kính sau
-
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Giá nóc
✕︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Màn hình LCD TFT 5-inch hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da, mạ bạc
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✕︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Điều chính độ ngả cao thấp
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
chỉnh tay 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng 7 inch cao cấp
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
-
Chỉnh điện, tự động lên xuống một chạm (ghế lái)
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/AUX/Bluetooth
Kết nối Bluetooth (phát nhạc/đàm thoại), kết nối HDMI (truyền tải file video), USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
người lái và hành khách phía trước
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Camera
Không
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✕︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎