So sánh xe Toyota Corolla altis 2.0V AT 2018 vs Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
10
Năm bắt đầu thế hệ
2014
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1987
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4620
4525
Chiều Rộng (mm)
1775
1755
Chiều Cao (mm)
1460
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
1495
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,4
5.7
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
195/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1290
1235
Trọng lượng toàn tải (kg)
1685
1670

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
SOHC i-VTEC
Công suất cực đại (kW)
-
104
Công suất cực đại (hp)
143
139
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
187
174
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3600
4300
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Loại hộp số
Số tự động vô cấp
AT
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.8
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.6
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
Thể thao
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson với thanh cân bằng
Độc lập/ Lò xo
Hệ thống treo sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tân nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Phanh đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED, bóng chiếu
Halogen
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
In trên kính hậu
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Màn hình LCD TFT 5-inch hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, chỉnh tay 4 hướng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Điều chính độ ngả cao thấp
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Không
Hệ thống loa
6 loa
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Điều chỉnh điện
Chỉnh điện, tự động lên xuống một chạm (ghế lái)
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/AUX/Bluetooth, đàm thoại rảnh tay - Kết nối HDMI, điều khiển bằng giọng nói
Hỗ trợ kết nði USB (MP3, WMA)

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
2
Dây đai an toàn
Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí), ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Không
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎