So sánh xe Toyota Corolla Cross 1.8G 2022 vs Subaru Forester 2.5i-L Eyesight 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 1
6
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
SL
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1798
2498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
4655
Chiều Rộng (mm)
1825
1830
Chiều Cao (mm)
1620
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1570
1565
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1580
1565
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.4
Kích thước lốp/lazang
215/60R17
225/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1613
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
504 - 1727

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FE
2,5 L FB25 DI H4
Công suất cực đại (kW)
103
136
Công suất cực đại (hp)
138
182
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
172
247
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
3700
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
Tự động biến thiên vô cấp CVT
Số lượng cấp số
Vô cấp
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
63
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
9.7
Tốc độ tối đa (km/h)
-
205
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Intelligent và Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Xương đòn kép
Phanh trước
Đĩa
Phanh đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Phanh đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình đa thông tin 4.2 inch
Đồng hồ analog truyền thống kèm màn hình TFT 4,2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da
3 chấu bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh 8 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập linh hoạt 60/40
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
Cảm ứng 11,6 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth
Apple CarPlay và Android Auto không dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
-
Lùi + Camera đơn góc rộng phía trước
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
-
✕︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✕︎