So sánh xe Toyota Corolla Cross 1.8HV 2021 vs Honda CRV E 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 1
5 - 2020
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
2023
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1498
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
4623
Chiều Rộng (mm)
1825
1855
Chiều Cao (mm)
1620
1679
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2660
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1560
1601
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
1617
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.9
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1610
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2300
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FXE
1.5L DOHC Vtec Turbo
Công suất cực đại (kW)
72 kW / 5200 vòng/phút
140
Công suất cực đại (hp)
97
188
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
142
240
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3600
2000 - 5000
Kiểu dáng động cơ
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun xăng điện tử
Loại tăng áp
-
Vtec Turbo
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
Tự động CVT
Số lượng cấp số
Vô cấp
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
36
57
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.7
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
EV Mode, Eco, Power
-
Loại Hybrid
Full Hybrid (HEV)
-
Loại Động cơ điện
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
72 mã lực
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
163
-
Loại pin
Nickel-Metal Hydride (Ni-MH)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình đa thông tin 7 inch TFT
Digital
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da
Da chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điênj 8 hướng, bơm lưng 4 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✕︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50 phẳng hoàn toàn
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động núm xoay
Số vùng điều hòa
2
1
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Có (điện)
Không có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
5 inch
Hệ thống loa
6 loa
4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✕︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện. Một chạm chống kẹt ghế lái
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth
AM/FM/AUX/USB/Blutooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
4
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Lùi 3 góc quay
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎