So sánh xe Toyota Corolla Cross 1.8HV 2021 vs Kia Carens 1.4T Premium 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
Thế hệ thứ 1
5
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
KY
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1798
1396
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4460
4540
Chiều Rộng (mm)
1825
1800
Chiều Cao (mm)
1620
1750
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2780
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1560
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1570
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.31
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
215/55 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1326
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1950
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
216

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2ZR-FXE
G4LD turbo GDi I4
Công suất cực đại (kW)
72 kW / 5200 vòng/phút
-
Công suất cực đại (hp)
97
138 hp / 6,000 rpm
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
142
242 Nm / 1,500 - 3,200 rpm
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3600
3200
Kiểu dáng động cơ
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun xăng đa điểm
Loại tăng áp
-
SmartStream 1.4T - GDi
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
Tự động
Số lượng cấp số
Vô cấp
Vô cấp giả lập 7DCT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
36
45
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.9
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Chế độ vận hành
EV Mode, Eco, Power
Normal/ Eco/ Sport/ Smart
Loại Hybrid
Full Hybrid (HEV)
-
Loại Động cơ điện
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
72 mã lực
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
163
-
Loại pin
Nickel-Metal Hydride (Ni-MH)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình đa thông tin 7 inch TFT
4.2” TFT + SEG LCD
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da
Da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Số vùng điều hòa
2
1
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Có (điện)
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
10.25 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth
Kết nối Apple Carplay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Lùi
Phanh tay điện tử
-
✕︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-