So sánh xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT 2021 vs Chevrolet Trailblazer LTZ 2.5L VGT 4x4 AT 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2011
Năm kết thúc thế hệ
-
2020
Mã thế hệ
AN160
RG
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2393
2499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4795
4887
Chiều Rộng (mm)
1855
1902
Chiều Cao (mm)
1835
1852
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
2845
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
1570
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1555
1588
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
221
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
265/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1995
2150
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
2735

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
động cơ diesel 2.4L, 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng
2.5 L Duramax VGT I4 - T
Công suất cực đại (kW)
110
-
Công suất cực đại (hp)
147
180
Vòng tua tối đa (rpm)
3400
3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
440
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600
2000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
-
Tỷ số nén động cơ
15.6
-
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
76
Tốc độ tối đa (km/h)
170
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.63
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.05
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.79
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
-
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
-
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da, 2 tông màu đen/xám
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu TFT 4.2 inch
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
3 chấu Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Da, điều chỉnh 2 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Thể thao chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động, 2 giàn lạnh
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 giàn lạnh
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
DVD cảm ứng 7 inches
Cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa
6
7
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Cổng kết nối USB / Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
2
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
3 điểm tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎