So sánh xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT 2017 vs Ford Everest Titanium 2.2L 4x2 AT 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
2022
Mã thế hệ
AN160
U375/UA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2393
2198
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4795
4892
Chiều Rộng (mm)
1855
1860
Chiều Cao (mm)
1835
1837
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1550
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
219
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
265/60/R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1990
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
động cơ diesel 2.4L, 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng, Common rail
Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Công suất cực đại (kW)
110
118
Công suất cực đại (hp)
148
160
Vòng tua tối đa (rpm)
3400
3200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
385
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600-2000
1600 - 2500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại tăng áp
-
Turbo
Tỷ số nén động cơ
15.6
-
Loại hộp số
MT
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
80
Tốc độ tối đa (km/h)
175
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.1
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen dạng thấu kính
Auto HID
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✕︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình đơn sắc
Hai màn hình TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✕︎
✕︎
Vô lăng
3 chấu Urethane
Da
Ghế lái
Thể thao chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50 sang 2 bên 1 chạm
Gập điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không có
Không
Màn hình giải trí
Không có
TFT 8 inch SYNC 3
Hệ thống loa
6
10
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Chuẩn kết nối
Kêt nối AUX/USB/Bluetooth
AM/FM, MP3, Ipod, AUX, USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Không có camera lùi
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎