So sánh xe Toyota Fortuner 2019 vs Volvo XC60 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AN160
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Malaysia
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2393
1969
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4795
4688
Chiều Rộng (mm)
1855
1902
Chiều Cao (mm)
1835
1658
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
2865
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1555
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
219
216
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
235/55 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1980
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
505

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
động cơ diesel 2.4L, 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng
Xăng, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp và siêu nạp
Công suất cực đại (kW)
110
-
Công suất cực đại (hp)
148
320
Vòng tua tối đa (rpm)
3400
5700
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600-2000
2200 - 5400
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Tỷ số nén động cơ
15.6
-
Loại hộp số
MT
Tự động
Số lượng cấp số
6
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
71
Tốc độ tối đa (km/h)
160
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.2
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.2
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-
Chế độ vận hành
-
Comfort – Eco – Dynamic – Off-Road – Individual

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
McPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen dạng bóng chiếu
LED toàn phần
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da Nappa
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình đơn sắc
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu Urethane
Bọc da, tích hợp phím điều khiển, lẫy chuyển số
Ghế lái
Thể thao chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện đa hướng, nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
Tự động
Số vùng điều hòa
2 giàn lạnh
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inches
9 inch Vertical
Hệ thống loa
6
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Chuẩn kết nối
Kêt nối AUX/USB/Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Camera lùi
Camera 360 độ
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎