So sánh xe Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT 2021 vs Nissan Terra E 2.5 AT 2WD 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
1
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AN160
WD23
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2694
2488
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4795
4895
Chiều Rộng (mm)
1855
1865
Chiều Cao (mm)
1835
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
1565
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1555
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
Lazang hợp kim nhôm 18 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2500
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Động cơ xăng 2TR-FE, loại 4 xy-lanh thẳng hàng, trục cam kép DOHC
2.5 L QR25DE I4
Công suất cực đại (kW)
122
126
Công suất cực đại (hp)
164
169
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
245
241
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Tỷ số nén động cơ
15.6
-
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
6
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
-
Tốc độ tối đa (km/h)
175
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.2
9.28
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
14.62
12.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
9.2
7.61
Tiêu chuẩn khí thải
Euro4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
5 liên kết với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu TFT 4.2 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, chỉnh tay 4 hướng, khoá điện
Urethane
Ghế lái
Thể thao chỉnh điện 8 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 3
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động, 2 giàn lạnh
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2 giàn lạnh
1
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 8 inch
9 inch
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Chuẩn kết nối
Cổng kết nối USB / Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth/Mirror link/Wifi

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
2
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
Camera lùi
Lùi + Cam hành trình
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-