So sánh xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2011 vs Ford Everest 2.5L 4x4 MT 2009

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1 - 2009
Năm bắt đầu thế hệ
2009
2003
Năm kết thúc thế hệ
2017
2015
Mã thế hệ
-
U268/UR
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2694
2499
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4695
5062
Chiều Rộng (mm)
1840
1788
Chiều Cao (mm)
1850
1826
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2860
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
1475
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
1470
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
6.2
Kích thước lốp/lazang
265/65R17
255/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1845
1990
Trọng lượng toàn tải (kg)
2450
2701

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2TR-FE
Turbo Diesel 2.5L TDCi
Công suất cực đại (kW)
75
-
Công suất cực đại (hp)
158
141
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
3500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
240
330
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
1800
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun trực tiếp điều khiển điện tử với đường dẫn chung
Loại tăng áp
-
Turbocharged
Tỷ số nén động cơ
-
18.1
Loại hộp số
AT
Số sàn
Số lượng cấp số
4
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
71
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Độc lập bằng thanh xoắn và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Kiểu đèn chiếu
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Ăng ten
In trên kính
Kính
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ Optitron
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
4 chấu bọc da
Urethane
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập được và có tựa đầu
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
Gập kép
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
-
Hệ thống loa
-
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Điều chỉnh điện, 1 chạm bên ghế lái
Chỉnh điện. Điều khiển kính với 1 chạm - xuống kính người lái
Chuẩn kết nối
-
CD/MP3/AUX/iPod

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
-
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-