So sánh xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2012 vs Kia Sorento DATH 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - VN2014
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2009
Năm kết thúc thế hệ
-
2014
Mã thế hệ
AN60
XM
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2694
2199
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4705
4685
Chiều Rộng (mm)
1840
1885
Chiều Cao (mm)
1850
1755
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
5.45
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1840 - 1850
1720
Trọng lượng toàn tải (kg)
2450
2350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2,7l gasoline, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
2.2L CRDi
Công suất cực đại (kW)
-
145
Công suất cực đại (hp)
158
195
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
241
437
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
1800 - 2500
Kiểu dáng động cơ
2TR - FE
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại hộp số
Hộp số tự động 4 cấp
Tự động
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
72
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió 16”
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Ăng ten trên kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
mạ bạc 4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Trượt
Chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
Gập 6:4
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
Gập 5:5
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động, 2 dàn lạnh độc lập
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Toàn cảnh Panoramic
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
TFT 7 inch
Hệ thống loa
6 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm
Kính cửa điều khiển điện 1 chạm, chống kẹt ở 2 cửa trước
Chuẩn kết nối
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng, AM/FM, MP3/WMA, cổng USB
AUX, USB, Ipod, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
6
Dây đai an toàn
3 điểm
Dây đai an toàn các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
-
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎