So sánh xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2012 vs Mitsubishi Pajero Sport D 4x2 MT 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - VN2014
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2008
Năm kết thúc thế hệ
-
2016
Mã thế hệ
AN60
KG/KH/PB
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2694
2477
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4705
4695
Chiều Rộng (mm)
1840
1815
Chiều Cao (mm)
1850
1840
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2800
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
215
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
5.6
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
265/65R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1840 - 1850
1910
Trọng lượng toàn tải (kg)
2450
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2,7l gasoline, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
4D56 DI-D
Công suất cực đại (hp)
158
136
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
3500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
241
314
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
2000
Kiểu dáng động cơ
2TR - FE
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Điện tử
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
Hộp số tự động 4 cấp
Sàn
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
70
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió 16”
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
Halogen thấu kính
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Ăng ten trên kính
-
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✕︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
mạ bạc 4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Nhựa Urethane
Ghế lái
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Trượt
-
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động, 2 dàn lạnh độc lập
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa sổ trời
Không có
-
Màn hình giải trí
-
Không
Hệ thống loa
6 loa
4
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm
Điều khiển điện. Bấm điện 1 chạm kính lái
Chuẩn kết nối
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng, AM/FM, MP3/WMA, cổng USB
CD/USB/AUX/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
3 điểm
Tất cả các ghế. Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✕︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✕︎