So sánh xe Toyota Fortuner 2.8V 4x4 AT Legender 2021 vs Kia Sorento DATH 2018

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2 - VN2014
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2009
Năm kết thúc thế hệ
-
2014
Mã thế hệ
AN150
XM
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2755
2199
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4795
4685
Chiều Rộng (mm)
1855
1885
Chiều Cao (mm)
1835
1755
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1555
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.45
Kích thước lốp/lazang
265/60 R18
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2105
1760
Trọng lượng toàn tải (kg)
2750
2390

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Động cơ Diesel 1GD-FTV 4 xylanh tích hợp Turbo tăng áp
2.2L CRDi
Công suất cực đại (kW)
150
145
Công suất cực đại (hp)
201
195
Vòng tua tối đa (rpm)
3400
3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
437
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600
1800 - 2500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
-
Tỷ số nén động cơ
15.6
-
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
72
Tốc độ tối đa (km/h)
180
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.63
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
10.85
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.32
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu TFT 4.2 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Thể thao chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Gập 6:4
Hàng ghế thứ 3
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
Gập 5:5
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động, 2 giàn lạnh
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 giàn lạnh
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Panoramic
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 8 inch navigation
TFT 7 inch
Hệ thống loa
11 loa JBL
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Kính cửa điều khiển điện 1 chạm, chống kẹt ở 2 cửa trước
Chuẩn kết nối
Cổng kết nối USB / Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh
AUX, USB, Ipod, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
Dây đai an toàn các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-