So sánh xe Toyota Fortuner TRD Sportivo 4x2 AT 2016 vs Ford Everest Ambiente 2.0 4x2 AT 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
2 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ
2009
2015
Năm kết thúc thế hệ
2017
2022
Mã thế hệ
-
U375/UA
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2694
1996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4746
4892
Chiều Rộng (mm)
1848
1860
Chiều Cao (mm)
1850
1837
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
240
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
265/65/R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1710 - 1770
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2TR-FE
Diesel 2.0L EcoBlue i4 turbo TDCi
Công suất cực đại (kW)
118
132
Công suất cực đại (hp)
158
178
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
3500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
241
420
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3800
1750 - 2500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
-
Single Turbo
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
4
10
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
80
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
12.4
7.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
16.1
9.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
10.2
6.1
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Ăng ten
Ăng ten in trên kính
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✕︎
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
2 màn hình TFT 4,2 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
4 Chấu, bọc da, ốp gỗ
Urethane
Ghế lái
Chỉnh điện, điều chỉnh 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Gập tay
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Không
Màn hình giải trí
-
TFT cảm ứng 8 inch SYNC 3
Hệ thống loa
6
10
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✕︎
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm chống kẹt phía người lái
Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Chuẩn kết nối
Cổng AUX, USB, Bluetooth
AM/FM, MP3, Ipod, AUX, USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Dây đai an toàn
3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✕︎
Camera
-
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✕︎